2026-09-25 US West Coast
HCM-UWC 8,030 USD/FEU +0.07% Index 3,912 pts
2026-09-25 US East Coast
HCM-UEC 10,789 USD/FEU -0.06% Index 3,302 pts
2026-09-25 Northern Europe
HCM-NEU 3,539 USD/FEU -9.15% Index 2,435 pts
2026-09-25 Mediterranean
HCM-MED 4,042 USD/FEU -5.78% Index 2,208 pts
2026-09-25 China
HCM-CHN 89 USD/FEU +21.81% Index 1,042 pts
2026-09-25 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU 0.00% Index 1,090 pts
2026-09-25 Japan
HCM-JPN 503 USD/FEU +3.27% Index 1,624 pts
2026-09-25 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU 0.00% Index 1,583 pts
2026-09-25 Oceania
HCM-ANZ 4,736 USD/FEU +7.72% Index 7,494 pts
2026-09-25 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-25 South America
HCM-SAM 8,191 USD/FEU -7.27% Index 5,118 pts
2026-09-25 South Africa
HCM-ZAF 4,119 USD/FEU +2.98% Index 2,341 pts
2026-09-25 East & West Africa
HCM-EWA 4,637 USD/FEU -5.13% Index 1,181 pts
2026-09-25 Global
VCFI Composite Rate 5,085 USD/FEU -1.01% VCFI Composite Index 3,537 pts -1.35%
2026-09-25 US West Coast
HCM-UWC 8,030 USD/FEU +0.07% Index 3,912 pts
2026-09-25 US East Coast
HCM-UEC 10,789 USD/FEU -0.06% Index 3,302 pts
2026-09-25 Northern Europe
HCM-NEU 3,539 USD/FEU -9.15% Index 2,435 pts
2026-09-25 Mediterranean
HCM-MED 4,042 USD/FEU -5.78% Index 2,208 pts
2026-09-25 China
HCM-CHN 89 USD/FEU +21.81% Index 1,042 pts
2026-09-25 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU 0.00% Index 1,090 pts
2026-09-25 Japan
HCM-JPN 503 USD/FEU +3.27% Index 1,624 pts
2026-09-25 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU 0.00% Index 1,583 pts
2026-09-25 Oceania
HCM-ANZ 4,736 USD/FEU +7.72% Index 7,494 pts
2026-09-25 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-25 South America
HCM-SAM 8,191 USD/FEU -7.27% Index 5,118 pts
2026-09-25 South Africa
HCM-ZAF 4,119 USD/FEU +2.98% Index 2,341 pts
2026-09-25 East & West Africa
HCM-EWA 4,637 USD/FEU -5.13% Index 1,181 pts
2026-09-25 Global
VCFI Composite Rate 5,085 USD/FEU -1.01% VCFI Composite Index 3,537 pts -1.35%
Chọn loại dịch vụ

Monday, 28/09/2026, 16:00 (GMT +7)

87

Chủ hàng Mỹ đẩy mạnh kết nối cảng – nội địa, phân tán rủi ro chuỗi cung ứng

Chủ hàng Mỹ đang tăng cường kết nối từ cảng biển đến các điểm nội địa nhằm phân tán rủi ro chuỗi cung ứng, giảm quãng đường vận tải đường bộ và tận dụng năng lực đường sắt.

Nguồn: APM Terminals

 

Việc duy trì dòng hàng hóa thông suốt giúp các chủ hàng chủ động hơn trong lập kế hoạch vận tải. Theo ông Brian Harold, Giám đốc Điều hành APM Terminals Mobile, mô hình kết nối từ cảng biển đến các điểm nội địa (port-to-inland transit) đang được sử dụng như một phương án để tăng tính ổn định cho chuỗi cung ứng.

“Tôi cho rằng đối với các chủ hàng, những gì chúng ta đang chứng kiến hiện nay thiên về sự đa dạng hóa. Họ không muốn bỏ tất cả trứng vào một giỏ,” ông Harold cho biết.

Mục tiêu của chiến lược này là phân tán rủi ro trong chuỗi cung ứng. Khi hàng hóa phụ thuộc vào một tuyến hàng hải hoặc một cảng duy nhất, bất kỳ sự gián đoạn nào trên tuyến cũng có thể ảnh hưởng đến toàn bộ kế hoạch vận chuyển.

Theo ông Harold, kết nối giữa cảng biển và các điểm nội địa có thể giúp giảm chi phí vận tải, rút ngắn quãng đường xe tải chạy không tải và tận dụng tốt hơn năng lực đường sắt, đặc biệt khi một số hành lang vận tải biển đang đối mặt với tình trạng gián đoạn và ùn tắc.

Mở rộng năng lực tại Cảng Mobile

Tại Cảng Mobile, bang Alabama, APM Terminals hiện vận hành bến container duy nhất. Cơ sở này bắt đầu hoạt động từ năm 2008; đến năm 2016, APM Terminals đưa vào khai thác thêm một nhà ga đường sắt. Trước đó, khu vực Mobile chưa có kết nối đường sắt liên phương thức phục vụ hoạt động của cảng.

Hiện cảng xử lý khoảng 600.000 TEU mỗi năm, trong khi năng lực thông qua cửa ngõ có thể được nâng lên 2,5 triệu TEU.

“Chúng tôi hiện đang cùng với chính quyền bang đầu tư rất nhiều tiền vào cửa ngõ này, tiến hành nạo vét sâu và mở rộng luồng tàu, đồng thời chúng tôi đã mở rộng bến cảng năm lần trong vòng 10 năm qua và đầu tư hơn một tỷ đô la,” ông Harold cho biết.

Giảm chi phí vận tải và quãng đường chạy không tải

Một trong những lợi ích của kết nối cảng – nội địa là giảm quãng đường vận tải đường bộ. Thay vì sử dụng xe tải cho toàn bộ hành trình, container có thể được vận chuyển một chặng ngắn từ cảng đến điểm kết nối nội địa, sau đó tiếp tục hành trình bằng đường sắt.

Mô hình này giúp giảm những chặng xe tải phải chạy đường dài nhưng không trực tiếp phục vụ việc vận chuyển hàng hóa. Chẳng hạn, xe tải có thể phải kéo container đi 300 dặm, sau đó chạy thêm 300 dặm để hoàn trả chassis. Trong một trường hợp khác, sau khi giao container đến điểm nhận hàng, doanh nghiệp vẫn có thể phải đưa container rỗng trở lại cảng.

“Nếu bạn có thể giúp một chủ hàng thay vì phải dùng xe tải chạy 300 dặm mỗi chiều, giờ đây chỉ cần xe tải di chuyển ... khoảng một hoặc hai dặm đến một cảng nội địa, và sau đó đường sắt sẽ đảm nhận phần còn lại, đó là một thắng lợi lớn và thường mang lại tác động tích cực rất tốt đến tổng chi phí chuỗi cung ứng của họ,” ông Harold nói.

Khi lựa chọn phương thức vận tải, các chủ hàng phải cân nhắc chi phí giữa đường bộ và đường sắt, cũng như giữa đường sắt và sà lan. Bên cạnh chi phí trực tiếp, các quy định tại từng bang cũng có thể ảnh hưởng đến phương án vận chuyển.

Theo ông Harold, trong một số trường hợp, việc vận chuyển hàng quá tải bằng xe tải có thể dẫn đến các khoản phạt và chi phí phát sinh. Quy định về thời gian làm việc của tài xế (Hours of Service) cũng giới hạn số giờ tài xế được phép điều khiển phương tiện, qua đó ảnh hưởng đến khả năng thực hiện các hành trình đường bộ dài.

Cảng Mobile và chuỗi cung ứng ngành ô tô

Dù chỉ có một bến container, Cảng Mobile đóng vai trò kết nối quan trọng đối với ngành công nghiệp ô tô tại Alabama, nơi tập trung hệ thống sản xuất và cung ứng quy mô lớn.

Một nhà sản xuất ô tô có thể phải phối hợp với hàng loạt nhà cung cấp Cấp 1 (Tier 1) và Cấp 2 (Tier 2), với khối lượng hàng hóa lớn và lịch giao nhận chặt chẽ. Điều này khiến việc tổ chức dòng hàng trong toàn bộ chuỗi cung ứng trở nên phức tạp.

“Việc này đòi hỏi sự linh hoạt ngay trong phạm vi cảng để có thể thực sự phục vụ được các nhu cầu của các nhà sản xuất ô tô,” ông Harold nói.

Đối với ngành sản xuất ô tô, việc giao hàng chậm có thể ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của dây chuyền lắp ráp.
“Nếu một chủ hàng về cơ bản có thể đẩy nhanh hàng hóa của họ ngay khi được dỡ xuống khỏi tàu trong vòng 24 giờ để đưa đến một cơ sở nội địa, nằm ngay cạnh trung tâm phân phối hoặc trung tâm sản xuất của họ, thì đó là một điểm cộng rất lớn cho sự ổn định của chuỗi cung ứng,” ông Harold nhận định.

Lợi thế từ mạng lưới đường sắt Class I

Khả năng kết nối với hệ thống đường sắt Class I tại Mobile cũng tạo thêm lựa chọn vận tải cho các chủ hàng.

Một ví dụ là Canadian National (CN). Mạng lưới của CN không kết nối trực tiếp với các cảng container ở Bờ Đông và Bờ Tây nước Mỹ, nhưng việc tiếp cận các cảng Bờ Vịnh (Gulf Coast) mở ra thêm cơ hội khai thác hàng container cho tuyến đường sắt này.

Theo ông Harold, khi xem xét công suất trên các tuyến đường sắt kết nối với Bờ Đông và Bờ Tây, mức độ sử dụng tại những hành lang này thường ở mức cao.

“Thường xuyên không có nhiều công suất dư thừa ở đó. Trong khi đó, từ khu vực Bờ Vịnh đối với hàng hóa đóng container, đang có sẵn một lượng công suất khổng lồ trên các tuyến đường sắt này,” ông nói.

 

Tìm giá Cước vận chuyển tại đây.

Tìm Công ty Logistics tại đây.

Tìm lịch tàu tại đây.

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Phaata.com (Theo Supply Chain Dive)

Phaata - Where Shippers & Logistics Providers Connect

► Tìm Cước vận chuyển & Công ty logsitics tốt hơn!

 

About the Author
Xem thêm
69
FCL
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
5 Ngày
Penang, Pulau Pinang, Malaysia
Cước
3.969.450₫
/ 20GP

OPL LOGISTICS

334
FCL
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
2 Ngày
Singapore, Singapore
Cước
3.141.600₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH PIO LOGISTICS

1070
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
31 Ngày
Haifa, Hefa, Israel
Cước
134.961.300₫
/ 40RF

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

2137
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
30 Ngày
Sydney, New South Wales, Australia
Cước
52.926.000₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH PEGASHIP

3811
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
45 Ngày
Koper, Slovenia
Cước
97.913.100₫
/ 40HQ

Compass Logistics

Membership Icon Premium
Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
37
Ho Chi Minh i
20 Ngày Chuyển tải
Yangon i
  • 23.652.000₫ / 20'GP

G-LOGISTICS JSC

Xem chi tiết
42
Ho Chi Minh i
22 Ngày Đi thẳng
Los Angeles i
  • 179.948.400₫ / 40'RQ

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ANVY

Xem chi tiết
62
Ho Chi Minh i
13 Ngày Đi thẳng
Sydney i
  • 75.419.550₫ / 40'RQ

CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ RYLOGS

Xem chi tiết
85
Ho Chi Minh i
35 Ngày Đi thẳng
New York i
  • 195.826.200₫ / 20'GP
  • 243.459.600₫ / 40'GP
  • 243.459.600₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TOÀN CẦU KM

Xem chi tiết
68
Hai Phong i
32 Ngày Chuyển tải
Melbourne i
  • 57.371.784₫ / 20'GP
  • 110.774.118₫ / 40'GP
  • 110.774.118₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH GRAND OCEAN LINE VIỆT NAM

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
535
Inchon i
7 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 105.852₫ /cbm

Công ty Cổ phần vận tải xuyên đại dương OVC

Xem chi tiết
3.059
Shanghai i
4 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 26.463₫ /cbm

CÔNG TY TNHH IEC EXPRESS (VIỆT NAM)- CHI NHÁNH HÀ NỘI

Xem chi tiết
4.136
Shanghai i
5 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 26.463₫ /cbm

CHI NHÁNH TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - CÔNG TY CỔ PHẦN MG LOGISTICS

Xem chi tiết
4.577
Qingdao i
8 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • Refund 2.362.500₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN INTERCARGO

Xem chi tiết
4.845
Ningbo i
4 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 26.463₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MỸ Á (ASL LOGISTICS)

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
1.688
Ho Chi Minh(SGN) i
10 Ngày Chuyển tải
Chicago(ORD) i
  • 264.630 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
2.749
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hyderabad(BPM) i
  • 185.241 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
6.100
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
5.679
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết
3.112
Ho Chi Minh(SGN) i
1 Ngày Đi thẳng
Colombo(CMB) i
  • 502.797 ₫/kg

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI QUỐC TẾ GIA PHÚ

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
235
Dong Nai (Trang Bom Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Da Nang (Kim Lien Station) i
  • 15.083.910₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
1.592
Jianyang i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi i
  • 26.463.000₫ / 40'HQ
  • 26.463.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
11.190
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
10.434
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
8.487
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
43.254
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH LIÊN VẬN QUỐC TẾ SHINING OCEAN VIỆT NAM

Xem chi tiết
100.976
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
171.068
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết
263.311
Nancheng(Dongguan) i
3 Ngày
Ha Noi i
  • 32.000.000₫ / 20'GP
  • 64.000.000₫ / 40'GP
  • 64.000.000₫ / 40'HQ
  • 64.000.000₫ / 45'HQ

Công ty Cổ phần phát triển thương mại Thuận Đạt Việt Nam

Xem chi tiết
283.685
Bangkok i
3 Ngày
Hai Phong i
  • 58.047.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ GIAO NHẬN THÁI HÀ

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá