2026-09-25 US West Coast
HCM-UWC 8,030 USD/FEU +0.07% Index 3,912 pts
2026-09-25 US East Coast
HCM-UEC 10,789 USD/FEU -0.06% Index 3,302 pts
2026-09-25 Northern Europe
HCM-NEU 3,539 USD/FEU -9.15% Index 2,435 pts
2026-09-25 Mediterranean
HCM-MED 4,042 USD/FEU -5.78% Index 2,208 pts
2026-09-25 China
HCM-CHN 89 USD/FEU +21.81% Index 1,042 pts
2026-09-25 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU 0.00% Index 1,090 pts
2026-09-25 Japan
HCM-JPN 503 USD/FEU +3.27% Index 1,624 pts
2026-09-25 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU 0.00% Index 1,583 pts
2026-09-25 Oceania
HCM-ANZ 4,736 USD/FEU +7.72% Index 7,494 pts
2026-09-25 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-25 South America
HCM-SAM 8,191 USD/FEU -7.27% Index 5,118 pts
2026-09-25 South Africa
HCM-ZAF 4,119 USD/FEU +2.98% Index 2,341 pts
2026-09-25 East & West Africa
HCM-EWA 4,637 USD/FEU -5.13% Index 1,181 pts
2026-09-25 Global
VCFI Composite Rate 5,085 USD/FEU -1.01% VCFI Composite Index 3,537 pts -1.35%
2026-09-25 US West Coast
HCM-UWC 8,030 USD/FEU +0.07% Index 3,912 pts
2026-09-25 US East Coast
HCM-UEC 10,789 USD/FEU -0.06% Index 3,302 pts
2026-09-25 Northern Europe
HCM-NEU 3,539 USD/FEU -9.15% Index 2,435 pts
2026-09-25 Mediterranean
HCM-MED 4,042 USD/FEU -5.78% Index 2,208 pts
2026-09-25 China
HCM-CHN 89 USD/FEU +21.81% Index 1,042 pts
2026-09-25 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU 0.00% Index 1,090 pts
2026-09-25 Japan
HCM-JPN 503 USD/FEU +3.27% Index 1,624 pts
2026-09-25 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU 0.00% Index 1,583 pts
2026-09-25 Oceania
HCM-ANZ 4,736 USD/FEU +7.72% Index 7,494 pts
2026-09-25 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-25 South America
HCM-SAM 8,191 USD/FEU -7.27% Index 5,118 pts
2026-09-25 South Africa
HCM-ZAF 4,119 USD/FEU +2.98% Index 2,341 pts
2026-09-25 East & West Africa
HCM-EWA 4,637 USD/FEU -5.13% Index 1,181 pts
2026-09-25 Global
VCFI Composite Rate 5,085 USD/FEU -1.01% VCFI Composite Index 3,537 pts -1.35%
Chọn loại dịch vụ

Sunday, 18/08/2024, 10:32 (GMT +7)

5036

CO là gì? Phân loại và Thủ Tục Xin Cấp Giấy Chứng Nhận Xuất Xứ C/O

CO C

Tóm tắt:

Bài viết này giải đáp chi tiết câu hỏi "CO là gì?" và cung cấp hướng dẫn đầy đủ về phân loại, thủ tục xin cấp Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giúp doanh nghiệp xuất nhập khẩu tận dụng tối đa lợi ích từ các hiệp định thương mại.

CO là gì

 

Trong hoạt động xuất nhập khẩu, CO (Certificate of Origin) hay còn gọi là Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đóng vai trò then chốt. Đây là một loại chứng từ quan trọng giúp xác định nguồn gốc hàng hóa, từ đó tạo điều kiện thuận lợi cho việc thông quan và hưởng ưu đãi thuế quan. Với bài viết này, Sàn giao dịch logistics Phaata sẽ giải thích chi tiết về CO, phân loại, thủ tục xin cấp cũng như những lợi ích mà nó mang lại cho doanh nghiệp.

 

Mục lục

  1. CO là gì

  2. Tầm quan trọng của CO trong xuất nhập khẩu

  3. Phân loại CO

  4. Các loại CO ưu đãi phổ biến

  5. So sánh CO ưu đãi và không ưu đãi

  6. Thủ tục cấp CO

  7. Lệ phí cấp CO

  8. Mẫu CO

  9. Các câu hỏi thường gặp về CO

  10. Kết luận

 

1. CO là gì?


CO là một chứng từ do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, nhằm chứng nhận hàng hóa xuất khẩu có xuất xứ từ nước đó hoặc một nhóm nước hoặc một khu vực nhất định.

Chức năng của CO không chỉ dừng lại ở việc xác nhận nguồn gốc hàng hóa. Nó còn có những vai trò quan trọng khác như:

  • Hưởng ưu đãi thuế quan: CO cho phép hàng hóa nhập khẩu được hưởng các ưu đãi về thuế quan theo các hiệp định thương mại đã ký kết giữa các quốc gia hoặc khu vực.
  • Đáp ứng yêu cầu của nhà nhập khẩu: Nhiều nhà nhập khẩu yêu cầu CO để đảm bảo nguồn gốc hàng hóa và tuân thủ các quy định của nước họ.
  • Tránh các rào cản thương mại: CO giúp hàng hóa tránh các rào cản thương mại như hạn ngạch nhập khẩu, biện pháp chống bán phá giá, v.v.

 

2. Tầm quan trọng của CO trong xuất nhập khẩu


CO mang lại nhiều lợi ích quan trọng cho cả nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu:

Đối với nhà xuất khẩu:

  • Giảm thuế nhập khẩu: Hàng hóa có CO ưu đãi sẽ được hưởng mức thuế nhập khẩu thấp hơn hoặc bằng 0 tại nước nhập khẩu, giúp tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường quốc tế.
  • Mở rộng thị trường xuất khẩu: CO giúp hàng hóa đáp ứng yêu cầu về xuất xứ của nhiều thị trường, từ đó mở rộng cơ hội xuất khẩu và tiếp cận nhiều khách hàng hơn.
  • Đảm bảo tính minh bạch và tuân thủ pháp luật: CO chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, giúp nhà xuất khẩu tránh các rủi ro pháp lý và xây dựng uy tín trên thị trường quốc tế.

Đối với nhà nhập khẩu:

  • Giảm chi phí nhập khẩu: Nhờ ưu đãi thuế quan từ CO, nhà nhập khẩu có thể giảm chi phí nhập khẩu, từ đó giảm giá thành sản phẩm và tăng lợi nhuận.
  • Đảm bảo nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa: CO giúp nhà nhập khẩu tránh mua phải hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng, đảm bảo chất lượng và an toàn cho người tiêu dùng.
  • Đơn giản hóa thủ tục nhập khẩu: CO giúp quá trình thông quan hàng hóa diễn ra nhanh chóng và thuận lợi hơn.

 

3. Phân loại CO


CO được phân thành hai loại chính:

  • CO ưu đãi: Đây là loại CO cấp cho hàng hóa có xuất xứ từ các nước hoặc nhóm nước được hưởng ưu đãi thuế quan theo các hiệp định thương mại.
  • CO không ưu đãi: Loại CO này chỉ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, không kèm theo ưu đãi thuế quan. Nó thường được sử dụng khi nước nhập khẩu không có hiệp định thương mại với nước xuất khẩu hoặc khi hàng hóa không đáp ứng các tiêu chí xuất xứ để được hưởng ưu đãi.

 

4. Các loại CO ưu đãi phổ biến

 

  • CO mẫu A (Form A): Dùng cho các nước đang phát triển hưởng ưu đãi GSP (Generalized System of Preferences) từ các nước phát triển.
  • CO mẫu EUR.1 (Form EUR.1): Dùng cho các nước thành viên EU hoặc có hiệp định thương mại tự do với EU.
  • CO mẫu E (Form E): Dùng cho các nước thành viên ASEAN.
  • CO mẫu CPTPP: Dùng cho các nước thành viên Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương.
  • CO mẫu UKVFTA: Dùng cho các nước thành viên Hiệp định Thương mại Tự do giữa Việt Nam và Vương quốc Anh.
  • Các loại CO ưu đãi khác: Tùy thuộc vào các hiệp định thương mại cụ thể giữa các quốc gia.

 

5. So sánh CO ưu đãi và không ưu đãi

 

              Tiêu chí CO ưu đãi CO không ưu đãi
Mục đích Chứng nhận xuất xứ và hưởng ưu đãi thuế quan Chỉ chứng nhận xuất xứ
Đối tượng áp dụng Hàng hóa có xuất xứ từ các nước/nhóm nước được hưởng ưu đãi Tất cả các loại hàng hóa
Cơ quan cấp Tùy thuộc vào từng loại CO và hiệp định thương mại Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)
Thủ tục cấp Phức tạp hơn, yêu cầu nhiều chứng từ hơn Đơn giản hơn
Lợi ích Giảm thuế nhập khẩu, tăng khả năng cạnh tranh Chứng minh nguồn gốc hàng hóa

 

6. Thủ tục cấp CO


Quy trình xin cấp CO bao gồm các bước sau:

1. Chuẩn bị hồ sơ

  • Tìm hiểu về loại CO cần xin cấp và các yêu cầu cụ thể.
  • Chuẩn bị các giấy tờ cần thiết như:
    • Đơn đề nghị cấp CO
    • Hóa đơn thương mại
    • Vận đơn hoặc các chứng từ vận tải khác
    • Các chứng từ khác chứng minh xuất xứ (nếu có) như phiếu nhập nguyên liệu, phiếu xuất kho, v.v.

2. Nộp hồ sơ cho cơ quan cấp CO

  • Tùy thuộc vào loại CO, bạn cần nộp hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền như Bộ Công Thương, VCCI hoặc các tổ chức được ủy quyền khác.
  • Bạn có thể nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến thông qua hệ thống của cơ quan cấp CO.

3. Cơ quan cấp CO kiểm tra và cấp CO

  • Cơ quan cấp CO sẽ kiểm tra hồ sơ và hàng hóa (nếu cần) để xác minh tính chính xác của thông tin và đảm bảo hàng hóa đáp ứng các tiêu chí xuất xứ.
  • Nếu hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp CO sẽ cấp CO cho nhà xuất khẩu (bản chính và các bản sao).

4. Người xuất khẩu nhận CO và gửi cho nhà nhập khẩu

  • Nhà xuất khẩu nhận CO và gửi cho nhà nhập khẩu để làm thủ tục nhập khẩu và hưởng ưu đãi thuế quan (nếu có).

 

7. Lệ phí cấp CO


Mức lệ phí cấp CO phụ thuộc vào loại CO và quy định của từng cơ quan cấp CO. Bạn nên liên hệ trực tiếp với cơ quan cấp CO để biết thông tin chi tiết về lệ phí.

 

8. Mẫu CO

 

  • Mẫu CO form A: Dùng cho các nước đang phát triển hưởng ưu đãi GSP.
  • Mẫu CO form E: Dùng cho các nước thành viên ASEAN.
  • Mẫu CO form AK: Dùng cho các nước thành viên Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hàn Quốc.
  • Mẫu CO form D: Dùng cho các nước thành viên Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Trung Quốc.

Bạn có thể tải xuống các mẫu CO từ website của Bộ Công Thương hoặc VCCI.

 

9. Các câu hỏi thường gặp về CO


CO có thời hạn hiệu lực không?

  • Có. Thời hạn hiệu lực của CO thường là 12 tháng kể từ ngày cấp. Tuy nhiên, có một số trường hợp ngoại lệ tùy thuộc vào quy định cụ thể của từng hiệp định thương mại hoặc nước nhập khẩu. Ví dụ, CO mẫu A theo Chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập (GSP) có thời hạn hiệu lực là 6 tháng.

Làm thế nào để kiểm tra tính xác thực của CO?

  • Kiểm tra trực quan: Bạn có thể kiểm tra các yếu tố như chữ ký, con dấu, thông tin trên CO có rõ ràng, chính xác và đầy đủ không.
  • Kiểm tra trực tuyến: Một số cơ quan cấp CO cung cấp dịch vụ kiểm tra tính xác thực của CO trực tuyến. Bạn có thể truy cập vào website của cơ quan cấp CO và nhập số CO để kiểm tra.
  • Liên hệ với cơ quan cấp CO: Nếu bạn có nghi ngờ về tính xác thực của CO, bạn có thể liên hệ trực tiếp với cơ quan cấp CO để được hỗ trợ xác minh.

CO có thể được cấp lại không?

  • Có, trong một số trường hợp nhất định. Bạn có thể yêu cầu cấp lại CO nếu CO gốc bị mất, hư hỏng, hoặc có sai sót về thông tin. Tuy nhiên, bạn cần cung cấp các chứng từ và giải trình hợp lý cho cơ quan cấp CO.

Tôi có thể tự làm thủ tục xin cấp CO được không?

  • Có, bạn có thể tự làm thủ tục xin cấp CO. Tuy nhiên, quy trình xin cấp CO có thể khá phức tạp và yêu cầu nhiều giấy tờ, chứng từ. Nếu bạn không có kinh nghiệm hoặc không có đủ thời gian, bạn có thể nhờ đến sự hỗ trợ của các đại lý hải quan hoặc các công ty dịch vụ chuyên nghiệp.

 

10. Kết luận


CO (Certificate of Origin) là một chứng từ quan trọng trong hoạt động xuất nhập khẩu, mang lại nhiều lợi ích cho cả nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu. Việc hiểu rõ về CO và quy trình xin cấp CO sẽ giúp doanh nghiệp tận dụng tối đa các cơ hội từ các hiệp định thương mại, mở rộng thị trường và nâng cao hiệu quả kinh doanh.

Lưu ý, các quy định và thủ tục liên quan đến CO có thể thay đổi tùy theo từng quốc gia và hiệp định thương mại. Bạn nên tìm hiểu kỹ thông tin từ các nguồn chính thống hoặc nhờ sự tư vấn của các chuyên gia trước khi tiến hành xin cấp CO.

Nếu bạn cần tìm kiếm các công ty logistics uy tín trên thị trường để hỗ trợ, hoặc có bất kỳ yêu cầu nào về dịch vụ vận chuyển/ logistics, hãy gửi yêu cầu báo giá lên Sàn logistics Phaata tại đây. Bạn sẽ nhận được nhiều chào giá và tư vấn từ nhiều công ty logistics trên thị trường để có lựa chọn tốt nhất cho mình.

Hy vọng bài viết này, Sàn logistics Phaata đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích về Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O). 

Phaata chúc bạn thành công!

PHAATA là Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên của Việt Nam – giúp kết nối giao dịch giữa các Chủ hàng/ Công ty xuất nhập khẩu với các Công ty logistics một cách nhanh chóng và hiệu quả. 

Hiện nay đã có hơn 1.300 gian hàng các công ty logistics đang chào giá dịch vụ trên Sàn giao dịch logistics Phaata. Vì vậy, Phaata có thể mang đến nhiều lợi ích cho Chủ hàng/ Công ty xuất nhập khẩu như sau:

  • Kết nối với hầu hết các Công ty logistics trên thị trường dễ dàng
  • Nhận nhiều báo giá cước vận chuyển/ logistics nhanh chóng
  • Có nhiều nhà cung cấp để so sánh và lựa chọn
  • Cập nhật được xu hướng giá cước vận chuyển và dịch vụ logistics
  • Tiết kiệm thời gian & chi phí Logistics
  • Quản lý chi phí/ booking/ nhà cung cấp... dễ dàng và thuận tiện

 

Nguồn: Phaata.com - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Dịch vụ logistics tốt hơn!

About the Author
Xem thêm
216
FCL
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
2 Ngày
Singapore, Singapore
Cước
3.141.600₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH PIO LOGISTICS

951
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
31 Ngày
Haifa, Hefa, Israel
Cước
134.961.300₫
/ 40RF

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

2020
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
30 Ngày
Sydney, New South Wales, Australia
Cước
52.926.000₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH PEGASHIP

3746
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
45 Ngày
Koper, Slovenia
Cước
97.913.100₫
/ 40HQ

Compass Logistics

Membership Icon Premium
5200
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
30 Ngày
Los Angeles, Los Angeles, California, United States
Cước
157.454.850₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH INTERNATIONAL LOGISTICS GLORY (VIỆT NAM)

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
17
Ho Chi Minh i
13 Ngày Đi thẳng
Sydney i
  • 75.419.550₫ / 40'RQ

CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ RYLOGS

Xem chi tiết
48
Ho Chi Minh i
35 Ngày Đi thẳng
New York i
  • 195.826.200₫ / 20'GP
  • 243.459.600₫ / 40'GP
  • 243.459.600₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TOÀN CẦU KM

Xem chi tiết
49
Hai Phong i
32 Ngày Chuyển tải
Melbourne i
  • 57.371.784₫ / 20'GP
  • 110.774.118₫ / 40'GP
  • 110.774.118₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH GRAND OCEAN LINE VIỆT NAM

Xem chi tiết
49
Ho Chi Minh i
17 Ngày Chuyển tải
Vladivostock i
  • 60.165.700₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết
42
Ho Chi Minh i
5 Ngày Đi thẳng
Tokyo i
  • 8.732.790₫ / 20'GP

ORIENTAL LOGISTICS VIETNAM CO., LTD

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
512
Inchon i
7 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 105.852₫ /cbm

Công ty Cổ phần vận tải xuyên đại dương OVC

Xem chi tiết
3.027
Shanghai i
4 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 26.463₫ /cbm

CÔNG TY TNHH IEC EXPRESS (VIỆT NAM)- CHI NHÁNH HÀ NỘI

Xem chi tiết
4.103
Shanghai i
5 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 26.463₫ /cbm

CHI NHÁNH TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - CÔNG TY CỔ PHẦN MG LOGISTICS

Xem chi tiết
4.543
Qingdao i
8 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • Refund 2.362.500₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN INTERCARGO

Xem chi tiết
4.827
Ningbo i
4 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 26.463₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MỸ Á (ASL LOGISTICS)

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
1.669
Ho Chi Minh(SGN) i
10 Ngày Chuyển tải
Chicago(ORD) i
  • 264.630 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
2.722
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hyderabad(BPM) i
  • 185.241 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
6.074
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
5.655
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết
3.101
Ho Chi Minh(SGN) i
1 Ngày Đi thẳng
Colombo(CMB) i
  • 502.797 ₫/kg

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI QUỐC TẾ GIA PHÚ

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
220
Dong Nai (Trang Bom Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Da Nang (Kim Lien Station) i
  • 15.083.910₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
1.569
Jianyang i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi i
  • 26.463.000₫ / 40'HQ
  • 26.463.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
11.168
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
10.414
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
8.477
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
43.221
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH LIÊN VẬN QUỐC TẾ SHINING OCEAN VIỆT NAM

Xem chi tiết
100.929
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
171.027
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết
263.269
Nancheng(Dongguan) i
3 Ngày
Ha Noi i
  • 32.000.000₫ / 20'GP
  • 64.000.000₫ / 40'GP
  • 64.000.000₫ / 40'HQ
  • 64.000.000₫ / 45'HQ

Công ty Cổ phần phát triển thương mại Thuận Đạt Việt Nam

Xem chi tiết
283.666
Bangkok i
3 Ngày
Hai Phong i
  • 58.047.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ GIAO NHẬN THÁI HÀ

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá