2026-10-02 US West Coast
HCM-UWC 8,162 USD/FEU +1.65% Index 3,977 pts
2026-10-02 US East Coast
HCM-UEC 10,792 USD/FEU +0.03% Index 3,303 pts
2026-10-02 Northern Europe
HCM-NEU 3,337 USD/FEU -5.70% Index 2,297 pts
2026-10-02 Mediterranean
HCM-MED 3,928 USD/FEU -2.82% Index 2,146 pts
2026-10-02 China
HCM-CHN 102 USD/FEU +14.69% Index 1,195 pts
2026-10-02 Korea
HCM-KOR 318 USD/FEU -2.34% Index 1,065 pts
2026-10-02 Japan
HCM-JPN 487 USD/FEU -3.17% Index 1,572 pts
2026-10-02 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU 0.00% Index 1,583 pts
2026-10-02 Oceania
HCM-ANZ 4,940 USD/FEU +4.32% Index 7,818 pts
2026-10-02 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-02 South America
HCM-SAM 7,011 USD/FEU -14.41% Index 4,381 pts
2026-10-02 South Africa
HCM-ZAF 4,457 USD/FEU +8.21% Index 2,533 pts
2026-10-02 East & West Africa
HCM-EWA 5,113 USD/FEU +10.26% Index 1,302 pts
2026-10-02 Global
VCFI Composite Rate 5,079 USD/FEU -0.12% VCFI Composite Index 3,516 pts -0.60%
2026-10-02 US West Coast
HCM-UWC 8,162 USD/FEU +1.65% Index 3,977 pts
2026-10-02 US East Coast
HCM-UEC 10,792 USD/FEU +0.03% Index 3,303 pts
2026-10-02 Northern Europe
HCM-NEU 3,337 USD/FEU -5.70% Index 2,297 pts
2026-10-02 Mediterranean
HCM-MED 3,928 USD/FEU -2.82% Index 2,146 pts
2026-10-02 China
HCM-CHN 102 USD/FEU +14.69% Index 1,195 pts
2026-10-02 Korea
HCM-KOR 318 USD/FEU -2.34% Index 1,065 pts
2026-10-02 Japan
HCM-JPN 487 USD/FEU -3.17% Index 1,572 pts
2026-10-02 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU 0.00% Index 1,583 pts
2026-10-02 Oceania
HCM-ANZ 4,940 USD/FEU +4.32% Index 7,818 pts
2026-10-02 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-02 South America
HCM-SAM 7,011 USD/FEU -14.41% Index 4,381 pts
2026-10-02 South Africa
HCM-ZAF 4,457 USD/FEU +8.21% Index 2,533 pts
2026-10-02 East & West Africa
HCM-EWA 5,113 USD/FEU +10.26% Index 1,302 pts
2026-10-02 Global
VCFI Composite Rate 5,079 USD/FEU -0.12% VCFI Composite Index 3,516 pts -0.60%
Chọn loại dịch vụ

Monday, 17/03/2025, 21:35 (GMT +7)

1328

Xu hướng thị trường vận tải hàng không Tuần 10 - 2025 theo WorldACD

Thị trường vận tải hàng không toàn cầu ổn định trong tuần 10/2025, với nhu cầu tăng nhẹ và giá cước tăng 5% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi sản lượng từ châu Á - Thái Bình Dương phục hồi mạnh mẽ.

 

vận tải hàng không

 

Thị trường vận tải hàng không toàn cầu duy trì xu hướng ổn định với nhu cầu và giá cước nhỉnh hơn so với cùng kỳ năm ngoái, theo số liệu mới nhất từ WorldACD Market Data. Điều này diễn ra trong bối cảnh địa chính trị và thương mại toàn cầu đang biến động nhanh chóng.

Dựa trên hơn 500.000 giao dịch hàng tuần được thống kê bởi WorldACD, tổng khối lượng hàng hóa toàn cầu trong tuần 10 (từ ngày 3 đến 9 tháng 3) vẫn giữ nguyên so với tuần trước và tăng 2% so với cùng kỳ năm ngoái (YoY). Khối lượng hàng tính cước (chargeable weight) từ khu vực châu Á - Thái Bình Dương tăng thêm 5% so với tuần trước (WoW), đưa sản lượng trở lại mức gần giữa tháng 1, ngay trước biến động theo mùa của Tết Nguyên đán (LNY). Tuy nhiên, mức tăng này bị bù trừ bởi sự sụt giảm từ Trung & Nam Mỹ (-9% WoW), châu Âu (-3%), Bắc Mỹ (-2%), Trung Đông & Nam Á (MESA, -1%) và châu Phi (-1%).

Tính trung bình trong hai tuần 9 và 10, tổng khối lượng hàng hóa tăng khoảng 4% YoY, chủ yếu nhờ mức tăng 8% từ khu vực châu Á - Thái Bình Dương. Tuy nhiên, điều này cũng phần nào bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi thời điểm của Tết Nguyên đán, rơi vào ngày 29 tháng 1 năm nay, sớm hơn so với ngày 10 tháng 2 năm ngoái.

Giá cước trung bình toàn cầu, bao gồm cả giá giao ngay (spot rates) và giá hợp đồng (contract rates), cao hơn 5% YoY trong tuần 9 và 10, với mức tăng nhẹ 1% WoW, đạt 2,33 USD/kg.

 

giá cước hàng không 5 tuần qua

Giá cước hàng không 5 tuần qua. Nguồn: WorldACD

 


Giá giao ngay duy trì ổn định

 

Giá giao ngay trung bình toàn cầu trong tuần 10 ở mức 2,55 USD/kg, không thay đổi so với tuần trước, mặc dù giá từ châu Á - Thái Bình Dương giảm 1%. So với cùng kỳ năm ngoái, giá giao ngay toàn cầu tăng 8%, trong đó giá từ châu Á - Thái Bình Dương tăng 11% YoY.

Xét riêng khu vực châu Á - Thái Bình Dương, giá giao ngay trung bình từ Trung Quốc và Hồng Kông đến Mỹ giữ nguyên ở mức 3,78 USD/kg, trong khi khối lượng hàng hóa tiếp tục phục hồi về mức gần giữa đến cuối tháng 1.

Trong khi đó, sản lượng hàng từ châu Á - Thái Bình Dương đến châu Âu tăng thêm 4% WoW nhờ mức tăng mạnh tại các thị trường trọng điểm như Trung Quốc (+5%), Hồng Kông (+6%), Nhật Bản (+7%), Đài Loan (+7%), Việt Nam (+3%), Thái Lan (+9%) và Singapore (+9%). Riêng Hàn Quốc giảm mạnh 11% WoW, phù hợp với mức giảm tải trọng máy bay chở hàng tại quốc gia này trong tuần 10.

Tuy nhiên, giá giao ngay từ châu Á - Thái Bình Dương đến châu Âu lại giảm nhẹ 3% WoW, còn 3,91 USD/kg, do mức giảm từ Trung Quốc (-5%), Hồng Kông (-2%) và Việt Nam (-7%). Dù vậy, so với cùng kỳ năm ngoái, giá giao ngay vẫn cao hơn 20%, đặc biệt nhờ mức tăng mạnh từ Trung Quốc (+14%), Hồng Kông (+22%), Nhật Bản (+19%) và Thái Lan (+38%).

 

Suy giảm từ Dubai


Tại khu vực Trung Đông & Nam Á (MESA), giá giao ngay đến châu Âu trong tuần 10 vẫn giữ nguyên ở mức 2,42 USD/kg, mặc dù nhu cầu giảm 4% WoW, có thể liên quan đến sự khởi đầu của tháng Ramadan vào ngày 28 tháng 2.

Sản lượng hàng từ Dubai đến châu Âu giảm 15% WoW, tiếp nối mức giảm 17% của tuần trước. Điều này kéo giá giao ngay tại tuyến này xuống 1,88 USD/kg, giảm 12% trong tuần 10.

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Phaata.com (Theo AJOT)

Phaata - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Dịch vụ logistics tốt hơn!

 

About the Author
Xem thêm
81
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
45 Ngày
Jebel Ali, Dubai, United Arab Emirates
Cước
205.088.250₫
/ 40GP

Compass Logistics

Membership Icon Premium
317
FCL
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
35 Ngày
Jeddah, Makkah, Saudi Arabia
Cước
165.393.750₫
/ 20GP

OPL LOGISTICS

447
FCL
Malaysia, Malaysia
4 Ngày
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
Cước
529.260₫
/ 40GP

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BÁCH VIỆT

437
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
15 Ngày
Mundra, Gujarat, India
Cước
40.594.500₫
/ 40HQ

PTJ GLOBAL LOGISTICS

711
Khác
KHO SẴN – GIÁ TỐT – NHẬN HÀNG NGAY  Dĩ An, Bình Dương  Biên Hòa, Đồng Nai • Diện tích kho linh hoạ...

Công Ty Cổ Phần Vinafco

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
53
Penang i
5 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 14.554.650₫ / 20'RF

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
144
Ho Chi Minh i
10 Ngày Chuyển tải
Tokyo i
  • 1.058.520₫ / 20'GP
  • 3.704.820₫ / 40'GP
  • 3.704.820₫ / 40'HQ
  • 5.160.285₫ / 45'HQ

MELODY LOGISTICS COMPANY LIMITED

Xem chi tiết
150
Da Nang (Da Nang Port) i
40 Ngày Chuyển tải
Brisbane i
  • 65.628.240₫ / 20'GP
  • 126.493.140₫ / 40'HQ

GIA LINH LOGISTICS SERVICES CO., LTD. (G LINK Logistics)

Xem chi tiết
129
Ho Chi Minh i
52 Ngày Chuyển tải
Mersin i
  • 99.236.250₫ / 20'GP
  • 101.882.550₫ / 40'GP
  • 101.882.550₫ / 40'HQ

Công Ty TNHH Quanterm Logistics Vietnam

Xem chi tiết
184
Ba Ria-Vung Tau (TCIT) i
20 Ngày Chuyển tải
Karachi i
  • 39.694.500₫ / 20'GP
  • 47.633.400₫ / 40'HQ

Compass Logistics

Membership Icon Premium
Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
14
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI HỒNG SƠN

Xem chi tiết
80
Port Klang i
5 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
585
Port Klang i
6 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 523.180₫ /cbm

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết
931
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 264.630₫ /cbm

OPL LOGISTICS

Xem chi tiết
994
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 396.945₫ /cbm

CHI NHÁNH THÀNH PHỒ HỒ CHÍ MINH - CÔNG TY TNHH HECNY SHIPPING VIỆT NAM

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
2.546
Ho Chi Minh(SGN) i
10 Ngày Chuyển tải
Chicago(ORD) i
  • 264.630 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
4.171
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hyderabad(BPM) i
  • 185.241 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
7.339
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
6.758
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết
3.650
Ho Chi Minh(SGN) i
1 Ngày Đi thẳng
Colombo(CMB) i
  • 502.797 ₫/kg

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI QUỐC TẾ GIA PHÚ

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
862
Ha Noi i
5 Ngày Đi thẳng
Shanghai i
  • 44.987.100₫ / 40'HQ
  • 44.987.100₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
1.678
Dong Nai (Trang Bom Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Da Nang (Kim Lien Station) i
  • 15.083.910₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
12.415
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
11.452
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
8.951
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
878
Ha Noi i
1 Ngày
Ho Chi Minh i
  • 28.000.000₫ / 20'GP
  • 28.000.000₫ / 40'GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ KHO VẬN VIETTEL POST - TTC

Xem chi tiết
1.739
Viet Tri i
4 Ngày
St.Eustatius i
  • 211.704₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HỎA TỐC

Xem chi tiết
44.829
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH LIÊN VẬN QUỐC TẾ SHINING OCEAN VIỆT NAM

Xem chi tiết
102.398
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
172.080
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá