2026-10-02 US West Coast
HCM-UWC 8,162 USD/FEU +1.65% Index 3,977 pts
2026-10-02 US East Coast
HCM-UEC 10,792 USD/FEU +0.03% Index 3,303 pts
2026-10-02 Northern Europe
HCM-NEU 3,337 USD/FEU -5.70% Index 2,297 pts
2026-10-02 Mediterranean
HCM-MED 3,928 USD/FEU -2.82% Index 2,146 pts
2026-10-02 China
HCM-CHN 102 USD/FEU +14.69% Index 1,195 pts
2026-10-02 Korea
HCM-KOR 318 USD/FEU -2.34% Index 1,065 pts
2026-10-02 Japan
HCM-JPN 487 USD/FEU -3.17% Index 1,572 pts
2026-10-02 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU 0.00% Index 1,583 pts
2026-10-02 Oceania
HCM-ANZ 4,940 USD/FEU +4.32% Index 7,818 pts
2026-10-02 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-02 South America
HCM-SAM 7,011 USD/FEU -14.41% Index 4,381 pts
2026-10-02 South Africa
HCM-ZAF 4,457 USD/FEU +8.21% Index 2,533 pts
2026-10-02 East & West Africa
HCM-EWA 5,113 USD/FEU +10.26% Index 1,302 pts
2026-10-02 Global
VCFI Composite Rate 5,079 USD/FEU -0.12% VCFI Composite Index 3,516 pts -0.60%
2026-10-02 US West Coast
HCM-UWC 8,162 USD/FEU +1.65% Index 3,977 pts
2026-10-02 US East Coast
HCM-UEC 10,792 USD/FEU +0.03% Index 3,303 pts
2026-10-02 Northern Europe
HCM-NEU 3,337 USD/FEU -5.70% Index 2,297 pts
2026-10-02 Mediterranean
HCM-MED 3,928 USD/FEU -2.82% Index 2,146 pts
2026-10-02 China
HCM-CHN 102 USD/FEU +14.69% Index 1,195 pts
2026-10-02 Korea
HCM-KOR 318 USD/FEU -2.34% Index 1,065 pts
2026-10-02 Japan
HCM-JPN 487 USD/FEU -3.17% Index 1,572 pts
2026-10-02 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU 0.00% Index 1,583 pts
2026-10-02 Oceania
HCM-ANZ 4,940 USD/FEU +4.32% Index 7,818 pts
2026-10-02 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-02 South America
HCM-SAM 7,011 USD/FEU -14.41% Index 4,381 pts
2026-10-02 South Africa
HCM-ZAF 4,457 USD/FEU +8.21% Index 2,533 pts
2026-10-02 East & West Africa
HCM-EWA 5,113 USD/FEU +10.26% Index 1,302 pts
2026-10-02 Global
VCFI Composite Rate 5,079 USD/FEU -0.12% VCFI Composite Index 3,516 pts -0.60%
Chọn loại dịch vụ

Monday, 05/10/2026, 10:26 (GMT +7)

149

Cập nhật thị trường vận tải và logistics quốc tế Tuần 40/2026 | Phaata

Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata cập nhật thị trường vận chuyển container và logistics quốc tế các tuyến Châu Á đi Bắc Mỹ, Châu Âu... trong Tuần 40 (từ ngày 28/9-04/10) năm 2026.

Phaata-market-update-week-40-2026

 

 

Mục lục

  1. Giá cước vận tải biển thế giới Tuần 40/2026

  2. Giá cước container tuyến Châu Á - Bắc Mỹ (Asia - North America)

  3. Giá cước container tuyến Châu Á - Châu Âu (Asia - Europe)

  4. Giá cước container tuyến Bắc Mỹ - Châu Á (Northern America - Asia)

  5. Giá cước container tuyến Bắc Âu - Châu Á (Northern Europe - Asia)

  6. Kết luận và khuyến nghị từ Phaata

 

1. Giá cước vận tải biển thế giới Tuần 40/2026

 

Chỉ số giá cước vận tải biển thế giới WCI của Drewry trong Tuần 40/2026 (từ ngày 28/9 đến 04/10/2026) giảm 0,76% so với tuần trước, xuống mức 4.434 USD/FEU. 

 

chi-so-gia-cuoc-container-the-gioi-drewry-wci-tuan-40-2026

Giá cước container thế giới tổng hợp của Drewry Tuần 40/2026 (Ảnh: Phaata)

 

2. Giá cước container tuyến Châu Á - Bắc Mỹ (Asia - North America)

 

Về cung và cầu: 

Điều phối công suất & Kịch bản Tuần lễ Vàng: Tiếp nối xu hướng của tuần trước, các hãng tàu tiếp tục duy trì 100% công suất khai thác trong tuần hiện tại. Kế hoạch điều chỉnh công suất thông qua lệnh hủy chuyến (blank sailings) dự kiến đạt khoảng 8% trong tuần 5/10, chủ yếu nhằm cân đối nguồn cung trước khả năng sản lượng giảm trong kỳ nghỉ Tuần lễ Vàng (Golden Week) tại Trung Quốc. Sau đó, tỷ lệ điều chỉnh dự kiến giảm xuống dưới 5% trong phần còn lại của tháng 10.

Tình hình cảng xếp hàng & Nhu cầu duy trì ổn định: Nhu cầu nhập khẩu trên tuyến tiếp tục duy trì ở mức tương đối cao. Trong khi đó, tình trạng ùn ứ tại một số cảng xếp hàng của Trung Quốc trong tuần trước vẫn có thể ảnh hưởng đến kế hoạch khai thác và độ tin cậy lịch trình trong ngắn hạn.

 

Diễn Biến Giá Cước:

Giá cước vận chuyển (Ocean Freight) từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong Tuần 40/2026 tăng 0,74% so với tuần trước, lên mức 8.278 USD/FEU. Mức giá này tăng 10,65% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

Cước giao ngay tiếp tục duy trì ở mức cao: Mặt bằng cước container trên tuyến đã tăng lên mức cao nhất kể từ giữa năm 2022. Diễn biến này được hỗ trợ bởi nhu cầu nhập khẩu vẫn ở mức cao, trong khi năng lực khai thác thực tế bị ảnh hưởng phần nào bởi tình trạng ùn ứ tại các cảng khu vực Châu Á.

GRI mới từ tháng 10: Trong bối cảnh nhu cầu xuất hàng có xu hướng tăng trước kỳ nghỉ lễ, các hãng tàu đã thông báo áp dụng Mức tăng giá chung (GRI) mới, có hiệu lực từ ngày 1/10. Diễn biến này có thể tiếp tục tạo thêm áp lực lên mặt bằng cước trong thời gian đầu tháng.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

asia-north-america-freight-rate-update-week-40-2026

Giá cước vận chuyển Châu Á-Bắc Mỹ | Tuần 40/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

Cập nhật thuế quan của Hoa Kỳ:

 

1. Lệnh cấm nhập khẩu một số hàng hóa từ Canada: Cập nhật quy trình khai báo hải quan từ ngày 29/9

Cập nhật xử lý tờ khai: Lệnh cấm nhập khẩu của Hoa Kỳ đối với một số nhóm hàng hóa có xuất xứ Canada chính thức có hiệu lực từ ngày 29/9. Theo đó, hệ thống của Cơ quan Hải quan và Bảo vệ Biên giới Hoa Kỳ (CBP) sẽ từ chối các tờ khai sử dụng mã HTS thuộc danh mục không được phép nhập khẩu và trả về mã lỗi kỹ thuật “HTS Not Allowed for Country of Origin” (Mã HTS không được phép đối với quốc gia xuất xứ).

Các nhóm hàng thuộc phạm vi áp dụng: Danh mục bao gồm xe mô tô có dung tích xi-lanh trên 800cc (mã HTS 8711.50.00), váng sữa, mật rỉ đường và bia không cồn. Đối với một số đồ uống có cồn như bia, rượu vang, brandy và rum, quy định áp dụng đối với hàng hóa đóng gói phục vụ bán lẻ, chẳng hạn lon, chai hoặc keg. Một số sản phẩm được vận chuyển dưới dạng hàng rời hoặc trong bao bì công nghiệp có thể thuộc phạm vi miễn trừ theo quy định.

2. Cập nhật lộ trình điều chỉnh thuế quan đối với hàng hóa Trung Quốc: Tiếp tục rà soát theo Mục 301

Tiếp tục quy trình lấy ý kiến: Đại diện Thương mại Hoa Kỳ (USTR) Jamieson Greer cho biết kế hoạch điều chỉnh thuế suất đối với 77 nhóm hàng hóa nhập khẩu từ Trung Quốc thuộc diện “phi nhạy cảm” sẽ tiếp tục được xem xét thông qua quy trình lấy ý kiến công chúng theo khuôn khổ Mục 301.

Phạm vi hàng hóa được rà soát: Danh mục tập trung vào một số nhóm hàng tiêu dùng, trong đó có thiết bị gia dụng nhỏ như lò vi sóng, máy nướng bánh và máy pha cà phê; hàng dệt may gia dụng; sản phẩm dành cho trẻ em; thiết bị thể thao và một số sản phẩm trang trí sự kiện.

Tiến độ điều chỉnh: Quy trình tham vấn sẽ được thực hiện trước khi các quyết định tiếp theo được đưa ra. Hiện mức thuế điều chỉnh và thời điểm áp dụng cụ thể đối với các nhóm hàng này vẫn phụ thuộc vào kết quả rà soát và quyết định của cơ quan chức năng.

3. Hiệp ước thép đa phương: Tăng cường yêu cầu truy xuất nguồn gốc

Cập nhật yêu cầu về nguồn gốc thép: Một nhóm các nền kinh tế chiếm khoảng 55% thương mại thép toàn cầu đang triển khai cơ chế yêu cầu doanh nghiệp xuất khẩu xác định quốc gia nơi thép trong từng lô hàng được sản xuất ở công đoạn luyện và đúc, thay vì chỉ xác định quốc gia thực hiện công đoạn gia công hoặc hoàn thiện cuối cùng. Hoa Kỳ, Canada, Mexico, Nhật Bản, Hàn Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ, Úc, Argentina, Brazil, Nam Phi và 16 quốc gia châu Âu nằm trong số các bên tham gia.

Tăng cường khả năng xác minh xuất xứ: Việc bổ sung thông tin về nguồn gốc sản xuất nhằm hỗ trợ cơ quan quản lý xác định rõ hơn xuất xứ thực tế của thép, đặc biệt đối với những sản phẩm trải qua các công đoạn gia công hoặc hoàn thiện tại nước thứ ba.

​​​​​Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

3. Giá cước container tuyến Châu Á - Châu Âu (Asia - Europe)

 

Về cung-cầu & vận hành: 

Duy trì tải trọng & Tác động đến lịch trình: Tình trạng ùn ứ tại một số cảng Trung Quốc tiếp tục ảnh hưởng đến kế hoạch khai thác và lịch trình tại các cảng xếp hàng. Trong bối cảnh đó, các hãng tàu vẫn duy trì khoảng 100% công suất khai thác thiết kế cho đến giữa tháng 10.

Điều chỉnh công suất diễn ra muộn hơn: So với tuyến Xuyên Thái Bình Dương, hoạt động điều chỉnh công suất nhằm cân đối với sự suy giảm sản lượng trong kỳ nghỉ Tuần lễ Vàng trên hành lang Á - Âu dự kiến diễn ra muộn hơn. Tỷ lệ hủy chuyến (blank sailings) được dự báo tăng lên khoảng 9-10% tổng công suất vào tuần cuối tháng 10, trước khi giảm dần khi bước sang tháng 11.

Hiệu suất khai thác tiếp tục chịu áp lực: Độ tin cậy lịch trình vẫn là một trong những yếu tố đáng lưu ý đối với luồng hàng đi Châu Âu. Tỷ lệ tàu cập cảng đúng giờ trên toàn cầu giảm xuống 49,9% trong tháng 8, mức thấp nhất kể từ tháng 9/2022. Những ảnh hưởng kéo dài từ tình trạng ùn ứ tại các cảng Châu Á tiếp tục tác động đến lịch trình và khả năng kết nối của mạng lưới vận tải.

 

Diễn Biến Giá Cước:

Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu Tuần 40/2026 giảm 4,89% so với tuần trước, xuống mức 3.595 USD/FEU. Mức giá này giảm 18,46% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta. 

Cước giao ngay tiếp tục xu hướng giảm: Mặt bằng cước giao ngay ghi nhận tuần giảm thứ 12 liên tiếp. Tính từ đầu tháng 7, cước vận chuyển đi Bắc Âu giảm khoảng 30%, trong khi mức giảm trên các tuyến đi Địa Trung Hải vào khoảng 40%.

GRI tháng 10: Các hãng tàu đã thông báo áp dụng Mức tăng giá chung (GRI), dự kiến có hiệu lực từ ngày 19/10. Khả năng duy trì mức tăng sẽ phụ thuộc vào diễn biến nhu cầu thị trường và nguồn cung sức chở thực tế, đặc biệt trong bối cảnh một số dịch vụ đang từng bước quay trở lại hải trình qua Kênh đào Suez.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

asia-north-europe-freight-rate-update-week-40-2026

Giá cước vận chuyển Châu Á-Châu Âu | Tuần 40/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

4. Giá cước container tuyến Bắc Mỹ - Châu Á (Northern America - Asia)

 

Giá cước vận chuyển từ Bắc Mỹ (Bờ Tây) đến Châu Á Tuần 40/2026 giảm 9,65% so với tuần trước, xuống mức 646 USD/FEU. Mức giá này giảm 10,15% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

 

north-america-asia-freight-rate-update-week-40-2026

Giá cước vận chuyển Bắc Mỹ (Bờ Tây) - Châu Á | Tuần 40/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

5. Giá cước container tuyến Bắc Âu - Châu Á (Northern Europe - Asia)

 

Giá cước vận chuyển từ Bắc Âu đến Châu Á Tuần 40/2026 giảm 3,86% so với tuần trước, ở mức 224 USD/FEU. Mức giá này tăng 3,7% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

 

Giá cước vận chuyển Bắc Âu -Châu Á | Tuần 40/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

6. Kết luận và khuyến nghị từ Phaata

 

Tuần 40/2026 tiếp tục ghi nhận sự khác biệt đáng kể về diễn biến cước và điều kiện khai thác giữa các tuyến thương mại chính. Trong khi cước giao ngay trên tuyến Châu Á - Bắc Mỹ duy trì xu hướng tăng, thị trường Châu Á - Châu Âu tiếp tục chịu áp lực giảm. Tại Bắc Mỹ, các yêu cầu về khai báo và truy xuất nguồn gốc cũng ngày càng được chú trọng.

Tuyến Xuyên Thái Bình Dương (Châu Á - Bắc Mỹ): Cước giao ngay đi Bờ Tây tăng lên 8.278 USD/FEU, mức cao nhất kể từ giữa năm 2022. Diễn biến này được hỗ trợ bởi nhu cầu nhập khẩu của Hoa Kỳ vẫn ở mức cao, cùng với Mức tăng giá chung (GRI) được áp dụng từ ngày 1/10. Trong khi đó, các hãng tàu điều chỉnh khoảng 8% công suất trong tuần đầu tháng 10, chủ yếu nhằm cân đối nguồn cung trong bối cảnh sản lượng có thể giảm quanh kỳ nghỉ Tuần lễ Vàng. Tình trạng ùn ứ tại một số cảng Trung Quốc cũng tiếp tục ảnh hưởng đến năng lực khai thác thực tế và độ tin cậy lịch trình trong ngắn hạn.

Tuyến Viễn Đông - Tây Âu: Cước giao ngay tiếp tục giảm, đánh dấu tuần thứ 12 liên tiếp đi xuống và hiện ở mức khoảng 3.595 USD/FEU. Bên cạnh diễn biến cước, độ tin cậy lịch trình vẫn là một yếu tố đáng lưu ý, khi tỷ lệ tàu cập cảng đúng giờ toàn cầu giảm xuống 49,9%. Các hãng tàu dự kiến áp dụng GRI từ ngày 19/10, trong khi nhu cầu trên tuyến vẫn tương đối thận trọng và một số dịch vụ tiếp tục được khôi phục theo hải trình qua Kênh đào Suez.

Môi trường tuân thủ thương mại Hoa Kỳ: Các yêu cầu liên quan đến kiểm soát hàng hóa nhập khẩu và truy xuất nguồn gốc tiếp tục được chú trọng. Hệ thống CBP đã áp dụng cơ chế từ chối đối với một số tờ khai thuộc phạm vi lệnh cấm nhập khẩu từ Canada. Trong lĩnh vực thép, việc tăng cường yêu cầu cung cấp thông tin về nguồn gốc nguyên liệu tại các công đoạn sản xuất ban đầu cũng cho thấy xu hướng nâng cao tính minh bạch của chuỗi cung ứng và tăng cường kiểm soát hoạt động chuyển tải.

 

Khuyến nghị từ Phaata

 

Quản trị không gian tải và lịch trình

Tuyến Bắc Mỹ: Trong bối cảnh mặt bằng cước tăng sau GRI ngày 1/10, doanh nghiệp có thể cân nhắc kế hoạch đặt chỗ sớm đối với những lô hàng có lịch xuất gần Tuần lễ Vàng. Với hàng hóa xuất phát từ Thượng Hải và Ninh Ba, việc tính thêm khoảng 5-7 ngày dự phòng vào kế hoạch vận chuyển có thể giúp doanh nghiệp có thêm dư địa xử lý nếu phát sinh chậm trễ do tình trạng ùn ứ tại cảng hoặc thay đổi lịch khai thác.

Tuyến Châu Âu: Bên cạnh yếu tố cước, độ tin cậy lịch trình có thể được cân nhắc thêm khi đánh giá các phương án vận chuyển. Đối với những lô hàng có yêu cầu cụ thể về thời gian giao nhận, việc bố trí thêm thời gian dự phòng và cập nhật các thông báo về thay đổi lịch hoặc hủy chuyến trong nửa cuối tháng 10 có thể giúp doanh nghiệp điều chỉnh kế hoạch phù hợp hơn.

Theo dõi yêu cầu tuân thủ hải quan:

Hàng hóa từ Canada: Tiếp tục rà soát mã HTS, nước xuất xứ và quy cách đóng gói đối với các nhóm hàng thuộc phạm vi quy định, qua đó hạn chế khả năng tờ khai bị hệ thống CBP từ chối hoặc phát sinh yêu cầu xử lý bổ sung.

Hàng hóa có nguồn gốc thép: Các doanh nghiệp có thể phối hợp với nhà cung cấp và nhà sản xuất để cập nhật thông tin về nguồn gốc nguyên liệu và quá trình sản xuất. Việc chuẩn bị đầy đủ chứng từ truy xuất phù hợp sẽ hỗ trợ quá trình khai báo và xác minh xuất xứ khi cần thiết.

Thuế Mục 301 đối với hàng hóa Trung Quốc: Đối với 77 nhóm hàng đang được USTR rà soát, doanh nghiệp có thể tiếp tục theo dõi tiến trình tham vấn và các quyết định tiếp theo trước khi đưa giả định về mức thuế mới vào kế hoạch giá vốn. Trong thời gian chưa có thông tin chính thức về mức thuế và thời điểm áp dụng, việc tham khảo một số kịch bản chi phí có thể giúp doanh nghiệp chủ động hơn trong kế hoạch nhập khẩu và định giá.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Phaata.com hoặc fanpage Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường một cách nhanh chóng.

 

Tìm giá Cước vận chuyển tại đây.

Tìm Công ty Logistics tại đây.

Tìm lịch tàu tại đây.

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Phaata - Where Shippers & Logistics Providers Connect

► Tìm Cước vận chuyển & Công ty logsitics tốt hơn!

 

 

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Báo cáo này được viết bởi Sàn giao dịch logistics Phaata. Báo cáo được dựa trên các thông tin được thu thập từ các nguồn Phaata đánh giá là đáng tin cậy, tuy nhiên Phaata không chịu trách nhiệm về tính chính xác và đầy đủ của các thông tin này. Nhận định và quan điểm trong báo cáo thể hiện ý kiến của đội ngũ nghiên cứu và phân tích tại thời điểm viết báo cáo. Những quan điểm này có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Báo cáo chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin tham khảo cho người dùng Phaata là các chủ hàng, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, và các công ty vận tải và logistics. Tất cả mọi người toàn quyền quyết định và tự chịu rủi ro trong việc sử dụng các thông tin và tham khảo các nhận định trên báo cáo. Phaata tuyên bố miễn trách đối với bất kỳ thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp nào phát sinh từ việc sử dụng báo cáo này.

About the Author
Xem thêm
80
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
45 Ngày
Jebel Ali, Dubai, United Arab Emirates
Cước
205.088.250₫
/ 40GP

Compass Logistics

Membership Icon Premium
315
FCL
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
35 Ngày
Jeddah, Makkah, Saudi Arabia
Cước
165.393.750₫
/ 20GP

OPL LOGISTICS

445
FCL
Malaysia, Malaysia
4 Ngày
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
Cước
529.260₫
/ 40GP

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BÁCH VIỆT

435
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
15 Ngày
Mundra, Gujarat, India
Cước
40.594.500₫
/ 40HQ

PTJ GLOBAL LOGISTICS

710
Khác
KHO SẴN – GIÁ TỐT – NHẬN HÀNG NGAY  Dĩ An, Bình Dương  Biên Hòa, Đồng Nai • Diện tích kho linh hoạ...

Công Ty Cổ Phần Vinafco

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
53
Penang i
5 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 14.554.650₫ / 20'RF

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
144
Ho Chi Minh i
10 Ngày Chuyển tải
Tokyo i
  • 1.058.520₫ / 20'GP
  • 3.704.820₫ / 40'GP
  • 3.704.820₫ / 40'HQ
  • 5.160.285₫ / 45'HQ

MELODY LOGISTICS COMPANY LIMITED

Xem chi tiết
150
Da Nang (Da Nang Port) i
40 Ngày Chuyển tải
Brisbane i
  • 65.628.240₫ / 20'GP
  • 126.493.140₫ / 40'HQ

GIA LINH LOGISTICS SERVICES CO., LTD. (G LINK Logistics)

Xem chi tiết
129
Ho Chi Minh i
52 Ngày Chuyển tải
Mersin i
  • 99.236.250₫ / 20'GP
  • 101.882.550₫ / 40'GP
  • 101.882.550₫ / 40'HQ

Công Ty TNHH Quanterm Logistics Vietnam

Xem chi tiết
184
Ba Ria-Vung Tau (TCIT) i
20 Ngày Chuyển tải
Karachi i
  • 39.694.500₫ / 20'GP
  • 47.633.400₫ / 40'HQ

Compass Logistics

Membership Icon Premium
Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
14
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI HỒNG SƠN

Xem chi tiết
80
Port Klang i
5 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
585
Port Klang i
6 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 523.180₫ /cbm

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết
931
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 264.630₫ /cbm

OPL LOGISTICS

Xem chi tiết
994
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 396.945₫ /cbm

CHI NHÁNH THÀNH PHỒ HỒ CHÍ MINH - CÔNG TY TNHH HECNY SHIPPING VIỆT NAM

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
2.545
Ho Chi Minh(SGN) i
10 Ngày Chuyển tải
Chicago(ORD) i
  • 264.630 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
4.170
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hyderabad(BPM) i
  • 185.241 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
7.339
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
6.757
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết
3.649
Ho Chi Minh(SGN) i
1 Ngày Đi thẳng
Colombo(CMB) i
  • 502.797 ₫/kg

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI QUỐC TẾ GIA PHÚ

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
862
Ha Noi i
5 Ngày Đi thẳng
Shanghai i
  • 44.987.100₫ / 40'HQ
  • 44.987.100₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
1.678
Dong Nai (Trang Bom Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Da Nang (Kim Lien Station) i
  • 15.083.910₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
12.415
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
11.452
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
8.951
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
878
Ha Noi i
1 Ngày
Ho Chi Minh i
  • 28.000.000₫ / 20'GP
  • 28.000.000₫ / 40'GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ KHO VẬN VIETTEL POST - TTC

Xem chi tiết
1.738
Viet Tri i
4 Ngày
St.Eustatius i
  • 211.704₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HỎA TỐC

Xem chi tiết
44.828
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH LIÊN VẬN QUỐC TẾ SHINING OCEAN VIỆT NAM

Xem chi tiết
102.397
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
172.079
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá